| Tư vấn điều kiện đầu tư ban đầu |
1 - 2 ngày làm việc |
Từ 1.000.000đ |
Nhà đầu tư chưa rõ ngành nghề có được đầu tư tại Việt Nam hay không. |
Rà soát quốc tịch, ngành nghề, vốn, tỷ lệ sở hữu và điều kiện tiếp cận thị trường. |
| Xin cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
15 - 30 ngày làm việc |
Từ 18.000.000đ |
Nhà đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư mới tại Việt Nam. |
Áp dụng cho dự án không quá phức tạp, chưa bao gồm dịch thuật/công chứng/hợp pháp hóa lãnh sự. |
| Thành lập công ty vốn nước ngoài trọn gói |
25 - 45 ngày làm việc |
Từ 25.000.000đ |
Nhà đầu tư cần vừa xin giấy phép đầu tư vừa thành lập doanh nghiệp FDI. |
Bao gồm tư vấn IRC, ERC, mã số thuế, con dấu và hướng dẫn sau thành lập. |
| Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
10 - 20 ngày làm việc |
Từ 12.000.000đ |
Dự án thay đổi vốn, mục tiêu, quy mô, địa điểm, tiến độ, thời hạn hoặc nhà đầu tư. |
Cần rà soát nội dung điều chỉnh có thuộc diện điều chỉnh chủ trương đầu tư hay không. |
| Cấp lại / hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
3 - 7 ngày làm việc |
Từ 5.000.000đ |
Dự án bị mất, hư hỏng giấy chứng nhận hoặc cần hiệu đính thông tin sai sót. |
Thời gian có thể nhanh hơn nếu hồ sơ đơn giản và thông tin rõ ràng. |
| Chuyển nhượng dự án / thay đổi nhà đầu tư |
20 - 45 ngày làm việc |
Báo giá riêng |
Nhà đầu tư chuyển nhượng một phần/toàn bộ dự án hoặc thay đổi chủ đầu tư. |
Phụ thuộc hồ sơ dự án, tình trạng góp vốn, đất đai, tài sản và nghĩa vụ tài chính. |
| Chấm dứt dự án đầu tư |
15 - 30 ngày làm việc |
Từ 10.000.000đ |
Nhà đầu tư muốn ngừng dự án, hoàn tất thủ tục đóng dự án đầu tư. |
Cần kiểm tra nghĩa vụ báo cáo, thuế, lao động, tài sản và các cam kết liên quan. |
| Gói dự án có điều kiện / hồ sơ phức tạp |
Theo hồ sơ thực tế |
Báo giá riêng |
Dự án thương mại, giáo dục, logistics, thương mại điện tử, bất động sản, sản xuất. |
Cần rà soát điều kiện ngành nghề, quy mô dự án, địa điểm, đất đai và giấy phép con liên quan. |